招安

zhāo ānchiêu an

Hán Việt: chiêu an · Pinyin: zhāo ān

Tổng quan

chiêu an; chiêu hàng (kêu gọi, thuyết phục quân đối phương ra hàng để chấm dứt tình trạng loạn lạc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

也作招抚”。劝说使归附; 用笼络手段使投降归顺着我持两纸书,招安刘唐、史进。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.招降安撫。《資治通鑑.卷二五九.唐紀七十五.昭宗景福元年》:「故大軍始至,民不入城而入山谷避之,以俟招安。」《三國演義》第九三回:「吾今饒汝性命,汝肯招安姜維否?」也作「招撫」。 2.收買。元.王實甫《西廂記.第五本.第三折》:「兀的那小妮子,眼見得受了招安了也!」

Cấu tạo: 招 (chiêu) + 安 (an)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Gọi về và sắp đặt đời sống cho yên.; ọi về và sắp đặt đời sống cho yên.; chiêu an lính địch hoặc phiến quân bằng cách ban ân xá; chiêu an; chiêu hàng (kêu gọi, thuyết phục quân đối phương ra hàng để chấm dứt tình trạng loạn lạc); chiêu an: chiêu an/chiêu hàng; chiêu hàng
  • Biên soạn 招安 hāo'ān v.o. offer amnesty and enlistment to rebels

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.招降安撫。《資治通鑑.卷二五九.唐紀七十五.昭宗景福元年》:「故大軍始至,民不入城而入山谷避之,以俟招安。」《三國演義》第九三回:「吾今饒汝性命,汝肯招安姜維否?」也作「招撫」。 2.收買。元.王實甫《西廂記.第五本.第三折》:「兀的那小妮子,眼見得受了招安了也!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作招抚”。劝说使归附; 用笼络手段使投降归顺着我持两纸书,招安刘唐、史进。

Eng

  • Cihui to enlist enemy or rebel soldiers by offering amnesty
  • Tần suất từ 招安 hāo'ān v.o. offer amnesty and enlistment to rebels

other

  • Nguồn khác Gọi về và sắp đặt đời sống cho yên

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

镇压