招待所
chiêu đãi sở
Hán Việt: chiêu đãi sở · Pinyin: zhāo dài suǒ
Tổng quan
nhà khách | nhà trọ nhà khách; phòng tiếp khách (cơ quan, xí nghiệp...)。機關、廠礦等所設接待賓客或所屬單位來往的人住宿的處所。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhà khách | nhà trọ nhà khách; phòng tiếp khách (cơ quan, xí nghiệp...)。機關、廠礦等所設接待賓客或所屬單位來往的人住宿的處所。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 機關團體設置用來接待賓客的地方。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 机关﹑团体所设置的,接待宾客或所属单位来往的人住宿的处所。
- Tân Hoa Tự Điển 1.机关﹑团体所设置的,接待宾客或所属单位来往的人住宿的处所。
Eng
- CC-CEDICT guesthouse; hostel
- Cihui guesthouse; hostel