招怨

zhāo yuànchiêu oán

Hán Việt: chiêu oán · Pinyin: zhāo yuàn

Tổng quan

Như Chiêu cừu 招仇

新华 · Tân Hoa Đại lục

引起別人的怨恨或不滿。如:「像這種瞞上欺下的行為,想不招怨也難!」

Cấu tạo: 招 (chiêu) + 怨 (oán)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gây oán
  • VietPhrases tự vời lấy oán
  • Biên soạn 招怨 hāoyuàn v.o. invite hatred

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 引起別人的怨恨或不滿。如:「像這種瞞上欺下的行為,想不招怨也難!」

Eng

  • Cihui to arouse animosity

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

媒怨