招搖

zhāo yáo chiêu diêu

Hán Việt: chiêu diêu · Pinyin: zhāo yáo

Tổng quan

đung đưa qua lại | (bóng) làm màu | khoe khoang | thể hiện rêu rao; huênh hoang khoác lác。故意張大聲勢,引人注意。 招搖過市 rêu rao khắp nơi. 這樣做,太招搖了。 làm như vậy, huênh hoang khoác lác quá.

Cấu tạo: (chiêu) + (diêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đung đưa qua lại | (bóng) làm màu | khoe khoang | thể hiện rêu rao; huênh hoang khoác lác。故意張大聲勢,引人注意。 招搖過市 rêu rao khắp nơi. 這樣做,太招搖了。 làm như vậy, huênh hoang khoác lác quá.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.誇耀、張揚,以引人注意。《明史.卷二五七.列傳.趙彥》:「而其子官錦衣,頗招搖都市。」《儒林外史》第一二回:「如此招搖豪橫,恐怕亦非所宜!」 2.搖動。漢.揚雄〈甘泉賦〉:「徠祇郊禋神所依兮,徘徊招搖靈迉迡兮。」 3.星官名,僅由一顆星組成,屬氐宿,在西方為牧夫座γ星。 4.泛指北斗七星。《文選.陸機.擬古詩十二首.擬明月皎夜光》:「招搖西北指,天漢東南傾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 张扬炫耀以引人注意招摇过市|何必如此招摇|他不喜欢招摇。

Eng

  • CC-CEDICT to rock back and forth|(fig.) to act ostentatiously|to brag|to show off
  • Cihui to rock back and forth; (fig.) to act ostentatiously; to brag; to show off

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

敛迹