敛迹

liǎn jìliễm tích

Hán Việt: liễm tích · Pinyin: liǎn jì

Tổng quan

thu mình lại; che dấu tung tích. bọn phỉ đang che dấu tung tích. 斂跡潛蹤. dấu tung tích.; uốn nắn bản thân; gò ép bản thân; ráng chịu đựng. ráng nín thở.; từ chức ở ẩn. sống ẩn nơi chốn sơn lâm

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉①隐蔽起来,不敢再出头露面盗匪~ㄧ~潜踪。②约束自己的言行屏气~。③退隐~山林 ㄧ~避贤。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.隱蔽起來,不敢露面。《抱朴子.外篇.知止》:「夫矰繳紛紜則鴛雛徊翮,坑阱充蹊則麟虞斂跡。」 2.退隱。《晉書.卷八六.列傳.張軌》:「加以寢患委篤,實思斂跡避賢。」唐.岑參〈終南山雙峰草堂作〉詩:「斂跡歸山田,息心謝時輩。」 3.自我約束,不敢放縱。《新唐書.卷一七五.列傳.劉栖楚》:「栖楚一切窮治,不閱旬,宿姦老蠹為斂跡。」《醒世恆言.卷三九.汪大尹火焚寶蓮寺》:「蒞任之後,摘伏發隱,不畏豪橫,不上半年,治得縣中奸宄斂跡,盜賊潛蹤,人民悅服。」

Cấu tạo: 斂 (liễm) + 跡 (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiêng khem
  • Cihui tạm thời từ bỏ điều xấu
  • Cihui che giấu dấu vết
  • Cihui ẩn mình
  • Cihui rút lui (khỏi tầm nhìn)
  • Tần suất từ che giấu tung tích; uốn nắn bản thân; gò ép bản thân; ráng chịu đựng; từ chức ở ẩn
  • Biên soạn 斂跡 iǎnjì v.o. 1. lie low 2. control one's behavior

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.隱蔽起來,不敢露面。《抱朴子.外篇.知止》:「夫矰繳紛紜則鴛雛徊翮,坑阱充蹊則麟虞斂跡。」 2.退隱。《晉書.卷八六.列傳.張軌》:「加以寢患委篤,實思斂跡避賢。」唐.岑參〈終南山雙峰草堂作〉詩:「斂跡歸山田,息心謝時輩。」 3.自我約束,不敢放縱。《新唐書.卷一七五.列傳.劉栖楚》:「栖楚一切窮治,不閱旬,宿姦老蠹為斂跡。」《醒世恆言.卷三九.汪大尹火焚寶蓮寺》:「蒞任之後,摘伏發隱,不畏豪橫,不上半年,治得縣中奸宄斂跡,盜賊潛蹤,人民悅服。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①隐蔽起来,不敢再出头露面盗匪~ㄧ~潜踪。②约束自己的言行屏气~。③退隐~山林 ㄧ~避贤。

Eng

  • Cihui to refrain; to give up evil (temporarily); to cover one's traces; to lie low; to retire (from view)
  • Tần suất từ 斂跡 iǎnjì v.o. 1. lie low 2. control one's behavior

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

招摇 · 放肆 · 猖獗