招牌菜

zhāo pái cài chiêu bài thái

Hán Việt: chiêu bài thái · Pinyin: zhāo pái cài

Tổng quan

món đặc trưng | món nổi tiếng nhất của nhà hàng

Cấu tạo: (chiêu) + (bài) + (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui món đặc trưng | món nổi tiếng nhất của nhà hàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拿手的,可做為標識的菜餚。如:「雪菜百葉是這家館子的招牌菜,每一位上門的顧客必點的佳餚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指某人或某餐馆等最拿手的菜肴。因可以作为招牌,所以叫招牌菜。

Eng

  • CC-CEDICT signature dish|a restaurant’s most famous dish
  • Cihui signature dish; a restaurant’s most famous dish