招笑兒

zhāo xiào ér chiêu tiếu nhi

Hán Việt: chiêu tiếu nhi · Pinyin: zhāo xiào ér

Tổng quan

chọc cười: pha trò/gây cười

Cấu tạo: (chiêu) + (tiếu) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chọc cười: pha trò/gây cười
  • Cihui 方 chọc cười; pha trò; gây cười。引人發笑。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 北平方言。指引人發笑。《紅樓夢》第五八回:「病也比人家另一樣,原招笑兒,反說起人來。」

Eng

  • Cihui 招笑兒 hāoxiàor v.o./s.v. <topo.> funny; laughable