招貼畫
chiêu thiếp họa
Hán Việt: chiêu thiếp họa · Pinyin: zhāo tiē huà
Tổng quan
tranh áp phích (để quảng cáo hoặc tuyên truyền) tranh tuyên truyền; tranh cổ động。宣傳畫。
Nghĩa
Việt
- Cihui tranh áp phích (để quảng cáo hoặc tuyên truyền) tranh tuyên truyền; tranh cổ động。宣傳畫。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 供廣告宣傳用的圖畫。如:「招貼畫要吸引人,才能收到廣告效果。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宣传画。供招贴宣传用的图画。
- Tân Hoa Tự Điển 1.宣传画。供招贴宣传用的图画。
Eng
- CC-CEDICT picture poster (for advertising or propaganda)
- Cihui picture poster (for advertising or propaganda)