招風惹草

zhāo fēng rě cǎo chiêu phong nhạ thảo

Hán Việt: chiêu phong nhạ thảo · Pinyin: zhāo fēng rě cǎo

Tổng quan

(thành ngữ) tự chuốc lấy rắc rối

Cấu tạo: (chiêu) + (phong) + (nhạ) + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) tự chuốc lấy rắc rối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻招惹是非而生出禍端。《紅樓夢》第三四回:「你只會怨我顧前不顧後,你怎麼不怨寶玉外頭招風惹草的那個樣子?」也作「招風攬火」、「招風惹雨」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to bring trouble on oneself
  • Cihui (idiom) to bring trouble on oneself