招風惹雨

zhāo fēng rě yǔ chiêu phong nhạ vũ

Hán Việt: chiêu phong nhạ vũ · Pinyin: zhāo fēng rě yǔ

Tổng quan

xem 招風惹草|招风惹草

Cấu tạo: (chiêu) + (phong) + (nhạ) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 招風惹草|招风惹草

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻招惹是非而生出禍端。《醒世姻緣傳》第四二回:「這監生不惟遮不得風,避不得雨,且還要招風惹雨。」也作「招風攬火」、「招風惹草」。

Eng

  • CC-CEDICT see 招風惹草|招风惹草[zhao1 feng1 re3 cao3]
  • Cihui 招風惹雨 hāofēngrěyǔ id. provoke mischief