招風攬火

zhāo fēng lǎn huǒ chiêu phong lãm hỏa

Hán Việt: chiêu phong lãm hỏa · Pinyin: zhāo fēng lǎn huǒ

Tổng quan

xem 招風惹草|招风惹草

Cấu tạo: (chiêu) + (phong) + (lãm) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 招風惹草|招风惹草

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻招惹是非而生出禍端。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「娘子耐心度日。地方輕薄子弟不少,你又生得美貌,莫在門前窺瞰,招風攬火。」《二刻拍案驚奇》卷九:「是他自家招風攬火,怎到打你?」也作「招風惹草」、「招風惹雨」。

Eng

  • CC-CEDICT see 招風惹草|招风惹草[zhao1 feng1 re3 cao3]
  • Cihui see 招風惹草|招风惹草