招風惹草

zhāo fēng rě cǎo chiêu phong nhạ thảo

Hán Việt: chiêu phong nhạ thảo · Pinyin: zhāo fēng rě cǎo

Tổng quan

(thành ngữ) tự chuốc lấy rắc rối

Cấu tạo: (chiêu) + (phong) + (nhạ) + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) tự chuốc lấy rắc rối

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻招惹是非。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻惹是生非,引出事端。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to bring trouble on oneself
  • Cihui (idiom) to bring trouble on oneself