拜下风
bái hạ phong
Hán Việt: bái hạ phong · Pinyin: bài xià fēng
Tổng quan
chịu thua; cam chịu thua; thực lòng bái phục; tự nhận mình không bằng người. 表示真心佩服,自認為不如別人。也說甘拜下風。
Nghĩa
Việt
- Cihui chịu thua; cam chịu thua; thực lòng bái phục; tự nhận mình không bằng người. 表示真心佩服,自認為不如別人。也說甘拜下風。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 猶「甘拜下風」。見「甘拜下風」條。01.宋.蘇軾〈過巴東縣不泊聞頗有萊公遺跡〉詩:「江山養豪傑,禮數困英雄。執版迎官長,趍塵拜下風。」<a name="願拜下風"> </a>