拜命

bái mệnh

Hán Việt: bái mệnh

Tổng quan

nhận lệnh; nhận nhiệm vụ; nhậm chức.; bái mệnh; bái mạng; nộp mạng (không hoàn thành nhiệm vụ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.受命,指拜官任職。《陳書.卷九.列傳.歐陽頠》:「欲令出嶺,蕭勃留之,不獲拜命。」唐.岑參〈送顏平原〉詩:「吾兄鎮河朔,拜命宣皇猷。」 2.謙稱不能完成所交付的使命。《左傳.莊公十一年》:「孤實不敬,天降之災,又以為君憂,拜命之辱。」

Cấu tạo: 拜 (bái) + 命 (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Lạy mà nhận lệnh, chỉ sự vâng lệnh.; động từbái mệnh (cung kính nhận mệnh lệnh).; ạy mà nhận lệnh, chỉ sự vâng lệnh.; 1. nhận lệnh; nhận nhiệm vụ; nhậm chức. 2. bái mệnh; bái mạng; nộp mạng (không hoàn thành nhiệm vụ); nhận lệnh; nhận nhiệm vụ; nhậm chức; bái mạng; nộp mạng
  • Biên soạn 1. receive an order 2. thank for an assignment

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.受命,指拜官任職。《陳書.卷九.列傳.歐陽頠》:「欲令出嶺,蕭勃留之,不獲拜命。」唐.岑參〈送顏平原〉詩:「吾兄鎮河朔,拜命宣皇猷。」 2.謙稱不能完成所交付的使命。《左傳.莊公十一年》:「孤實不敬,天降之災,又以為君憂,拜命之辱。」

Eng

  • Cihui 拜命 àimìng v.o. 1. receive an order 2. thank for an assignment
  • Tần suất từ v.o. 1. receive an order 2. thank for an assignment

other

  • Nguồn khác Lạy mà nhận lệnh, chỉ sự vâng lệnh

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

辱命