辱命

rǔ mìng nhục mệnh

Hán Việt: nhục mệnh · Pinyin: rǔ mìng

Tổng quan

hổ thẹn; xấu hổ (không hoàn thành nhiệm vụ của cấp trên giao phó hay bạn bè nhắn nhủ)。沒有完成上級的命令或朋友的囑咐。 幸不辱命。 may mà không hổ thẹn.

Cấu tạo: (nhục) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hổ thẹn; xấu hổ (không hoàn thành nhiệm vụ của cấp trên giao phó hay bạn bè nhắn nhủ)。沒有完成上級的命令或朋友的囑咐。 幸不辱命。 may mà không hổ thẹn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.未能完成他人的諭令或囑託。《文選.傅亮.為宋公求加贈劉前軍表》:「出征入輔,幸不辱命。」《文明小史》第二四回:「若請他做個算學教習,那是專門之學,必不辱命的。」 2.君王的諭令。《左傳.昭公三年》:「君有辱命,惠莫大焉。」《文選.陳琳.答東阿王牋》:「昨加恩辱命,并示龜賦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有完成使命,辜负使命屈节辱命|请他来做监察,必不至辱命的。

Eng

  • Cihui 辱命 ǔmìng v.o. fail to accomplish a mission

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

拜命