拜天地
bái thiên địa
Hán Việt: bái thiên địa · Pinyin: bài tiān dì
Tổng quan
ĐỊA lạy trời đất; bái thiên địa
拜堂。
舊式婚禮的一種儀式。指新婚夫婦在禮堂行跪拜禮。《初刻拍案驚奇》卷一六:「拜了天地,吃天喜酒,眾人俱各散訖。」《儒林外史》第五回:「兩人雙拜了天地,又拜了祖宗。」也稱為「拜堂」。
Nghĩa
Việt
- Cihui thờ cúng trời đất
- Cihui nghi thức cô dâu chú rể quỳ lạy trong lễ cưới truyền thống
- Cihui còn gọi là 拜堂 lạy trời đất; bái thiên địa。拜堂。
- Tần suất từ thờ cúng trời đất , nghi thức cô dâu chú rể quỳ lạy trong lễ cưới truyền thống , còn gọi là 拜堂; ĐỊA lạy trời đất; bái thiên địa; lạy trời đất
- Biên soạn wedding ceremony in which the bride and groom kowtow to Heaven and Earth
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊式婚禮的一種儀式。指新婚夫婦在禮堂行跪拜禮。《初刻拍案驚奇》卷一六:「拜了天地,吃天喜酒,眾人俱各散訖。」《儒林外史》第五回:「兩人雙拜了天地,又拜了祖宗。」也稱為「拜堂」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拜堂。
Eng
- Cihui to worship heaven and earth; ritual kneeling by bride and groom in a old-fashioned wedding ceremony; also called 拜堂
- Tần suất từ v.o. <trad.> wedding ceremony in which the bride and groom kowtow to Heaven and Earth
Đức
- Handedict sich vor Himmel und Erde verbeugen