拜託

bài tuō bái thác

Hán Việt: bái thác · Pinyin: bài tuō

Tổng quan

nhờ ai đó làm gì | lam ơn!

Cấu tạo: (bái) + (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhờ ai đó làm gì | lam ơn!
  • Cihui bái thác bái thác ☆Lạy mà nhờ cậy. Chỉ sự kính cẩn nhờ vả.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 託人辦事的敬詞。如:「拜託高抬貴手」。《儒林外史》第四五回:「而今拜託雲翁,並不必講發富發貴,只要地下乾暖,無風無蟻,我們愚兄弟就感激不盡了。」《文明小史》第二四回:「便進去取了三張銀票,每張壹百兩,雙手奉上,又拜託了一番。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敬辞,委托(多用于托人办事):有一封信,~您带给他。

Eng

  • CC-CEDICT to request sb to do sth|please!
  • Cihui to request sb to do sth; please!

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

委托 · 请托