拜把子

bài bǎ zǐ bái bả tử

Hán Việt: bái bả tử · Pinyin: bài bǎ zǐ

Tổng quan

kết nghĩa anh em

Cấu tạo: (bái) + (bả) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết nghĩa anh em

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 結拜為兄弟。《三俠五義》第三四回:「這麼樣罷,咱們兩個結盟,拜把子罷!」《文明小史》第七回:「當下二人話到投機,傅知府便一直的陪著他,兩人還要拜把子換帖。」也稱為「拜把兄弟」、「譜兄弟」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朋友结为异姓兄弟

Eng

  • CC-CEDICT to become sworn brothers
  • Cihui to become sworn brothers