拜物教

bài wù jiàobái vật giáo

Hán Việt: bái vật giáo · Pinyin: bài wù jiào

Tổng quan

GIÁO; bái vật giáo (là một hình thức tôn giáo nguyên thuỷ chuyên thờ đá, cây, bò, rắn... Về sau dùng chỉ tật sùng bái sự vật nào đó, ví dụ như tệ sùng bái hàng hoá.) 原始宗教的一種形式.; sùng bái; tệ sùng bái. 商品拜物教 đạo sùng bái hàng hoá

新华 · Tân Hoa Đại lục

原始宗教的一种形式,把某些东西(如石头、树木、弓箭等)当做神灵崇拜,无一定的组织形式; 比喻对某种事物的迷信:商品~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種原始崇拜自然物的宗教。

Cấu tạo: 拜 (bái) + 物 (vật) + 教 (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạo thờ vật
  • Tần suất từ danh từbái vật giáo (đạo thờ vật ,hoặc tôn thờ vật chất).; đạo thờ vật; GIÁO 1. bái vật giáo (là một hình thức tôn giáo nguyên thuỷ chuyên thờ đá, cây, bò, rắn... Về sau dùng chỉ tật sùng bái sự vật nào đó, ví dụ như tệ sùng bái hàng hoá.) 原始宗教的一種形式. 2. sùng bái; tệ sùng bái. 商品拜物教 đạo sùng bái hàng hoá; sùng bái; tệ sùng bái
  • Biên soạn fetishism

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種原始崇拜自然物的宗教。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原始宗教的一种形式,把某些东西(如石头、树木、弓箭等)当做神灵崇拜,无一定的组织形式; 比喻对某种事物的迷信:商品~。

Eng

  • Cihui fetishism
  • Tần suất từ n. fetishism

Đức

  • Handedict Fetischismus

Từ liên quan

Gần nghĩa

拜物 · 拜物主义 · 拜物教徒