拜碼頭

bái mã đầu

Hán Việt: bái mã đầu

Tổng quan

đưa tiền bảo hộ

Cấu tạo: (bái) + (mã) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đưa tiền bảo hộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 新到一個地方,為求人和,先去拜會當地有勢力的人。如:「今日來到貴寶地,先來拜碼頭。」

Eng

  • Cihui 拜碼頭 ài mǎtóu v.o. give protection money (to local extortionists)