拜見

bài jiàn bái kiến

Hán Việt: bái kiến · Pinyin: bài jiàn

Tổng quan

đến thăm chính thức | gọi để tỏ lòng kính trọng | gặp gỡ cấp trên hoặc người lớn tuổi bái kiến; chào; ra mắt; đến chào (phía khách nói) (nay thường dùng trong các buổi gặp gỡ ngoại giao long trọng) 。拜會;會見(從客人方面說)。現多用於外交上禮節性的會見. 拜見兄嫂 đến chào anh trai và chị dâu 拜見恩師 bái kiến ân sư

Cấu tạo: (bái) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đến thăm chính thức | gọi để tỏ lòng kính trọng | gặp gỡ cấp trên hoặc người lớn tuổi bái kiến; chào; ra mắt; đến chào (phía khách nói) (nay thường dùng trong các buổi gặp gỡ ngoại giao long trọng) 。拜會;會見(從客人方面說)。現多用於外交上禮節性的會見. 拜見兄嫂 đến chào anh trai và chị dâu 拜見恩師 bái kiến ân s…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謁見、參見。《漢書.卷二五.郊祀志上》:「天始以寶鼎神策授皇帝,朔而又朔,終而復始,皇帝敬拜見焉。」《紅樓夢》第六八回:「我親自過來拜見,還求妹妹體諒我的苦心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敬辞,拜会;会见(从客人方面说):~尊长|~恩师。

Eng

  • CC-CEDICT to pay a formal visit|to call to pay respects|to meet one's senior or superior
  • Cihui to pay a formal visit; to call to pay respects; to meet one's senior or superior

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

参见 · 拜访