拟人化

nǐ rén huànghĩ nhân hóa

Hán Việt: nghĩ nhân hóa · Pinyin: nǐ rén huà

Tổng quan

hình mõm chó, đóng vai, giả vờ là (người khác)

新华 · Tân Hoa Đại lục

將動物、抽象觀念或其他無生命的事物,賦予人類的形體、性格、情感等,表現人的舉動或思想情感的一種表現方式。

Cấu tạo: 擬 (nghĩ) + 人 (nhân) + 化 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhân cách hóa
  • Google Alex v6 nhân hóa
  • Tần suất từ hình mõm chó, đóng vai, giả vờ là (người khác)
  • Biên soạn personification

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將動物、抽象觀念或其他無生命的事物,賦予人類的形體、性格、情感等,表現人的舉動或思想情感的一種表現方式。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi personate

Eng

  • JMdict personification
  • JMdict anthropomorphization
  • Cihui 擬人化 ǐrénhuà n. personification
  • Tần suất từ n. personification

Đức

  • Handedict Anthropomorphismus (Vermenschlichung von Tieren, Göttern, Naturgewalten, ...) (S, Philos)

ja

  • JMdict 擬人化(ぎじんか)

Từ liên quan

Gần nghĩa

拟人法 · 拟人 · 人化的 · 拟人论 · 拟人格化