拟人法

nghĩ nhân pháp

Hán Việt: nghĩ nhân pháp

Tổng quan

sự nhân cách hoá; trường hợp nhân cách hoá, sự hiện thân (văn học) sự miêu tả người chết (người vắng mặt, người tưởng tượng) đáng nói (đang hành động), sự nhân hoá (vật trừu tượng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種修辭的方法。是以人類的性格、情感,賦予人以外的其他事物。如遠山含笑。

Cấu tạo: 擬 (nghĩ) + 人 (nhân) + 法 (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phép nhân hóa
  • Biên soạn personification

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi personification

Eng

  • Cihui 擬人法 ǐrénfǎ n. personification

Từ liên quan

Gần nghĩa

拟人化 · 人法 · 拟人 · 拟人论 · 拟人格化