擬人法
nghĩ nhân pháp
Hán Việt: nghĩ nhân pháp
Tổng quan
sự nhân cách hoá; trường hợp nhân cách hoá, sự hiện thân (văn học) sự miêu tả người chết (người vắng mặt, người tưởng tượng) đáng nói (đang hành động), sự nhân hoá (vật trừu tượng)
Nghĩa
Việt
- Cihui sự nhân cách hoá; trường hợp nhân cách hoá, sự hiện thân (văn học) sự miêu tả người chết (người vắng mặt, người tưởng tượng) đáng nói (đang hành động), sự nhân hoá (vật trừu tượng)
Eng
- Cihui 擬人法 ǐrénfǎ n. personification