拣选

jiǎn xuǎngiản tuyển

Hán Việt: giản tuyển · Pinyin: jiǎn xuǎn

Tổng quan

tuyển chọn; lựa chọn. lựa chọn dược liệu loại một

新华 · Tân Hoa Đại lục

选择:~上等药材。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

挑選、選擇。《水滸傳》第五回:「洒家不忌葷酒。遮莫甚麼渾清白酒,都不揀選。」《三國演義》第二○回:「於是揀選良馬、名鷹、俊犬,弓矢俱備,先聚兵城外,操入請天子田獵。」

Cấu tạo: 揀 (giản) + 選 (tuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chọn lọc
  • Biên soạn 揀選 iǎnxuǎn v. select; choose

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 挑選、選擇。《水滸傳》第五回:「洒家不忌葷酒。遮莫甚麼渾清白酒,都不揀選。」《三國演義》第二○回:「於是揀選良馬、名鷹、俊犬,弓矢俱備,先聚兵城外,操入請天子田獵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 选择:~上等药材。

Eng

  • Cihui to select; to sort out

Đức

  • Handedict sortieren

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

抉择 · 挑选 · 选择 · 采选