挑选
thiêu tuyển
Hán Việt: thiêu tuyển · Pinyin: tiāo xuǎn
Tổng quan
chọn; lựa; chọn lựa. 挑選人才 chọn lựa nhân tài 挑選蘋果 lựa táo 小分隊的成員都經過嚴格挑選的. những thành viên trong tiểu đội đã được chọn kỹ càng
1.从若干人或事物中找出适合要求的。
選擇。《文明小史》第一九回:「屢次三番寫信前來,叫他回去娶親,他執定主意不去,一定要在上海自己挑選。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chọn
- Cihui lựa chọn
- Tần suất từ chọn; kén chọn; lựa chọn; thao tuyến/thao tuyển/thiêu tuyến/thiêu tuyển/thiểu tuyến/thiểu tuyển: chọn lựa/chọn/lựa; bó, gói; ba lô (quần áo), đàn, bầy (chó săn, chó sói...), lũ, loạt, lô, bộ, cỗ (bài), (thương nghiệp) kiện (hàng); khối lượng hàng (cá, hoa quả...) đóng gói trong một vụ; phương pháp đóng gói hàng, (thể dục,thể thao) hàng tiền đạo (bóng, bầu dục), đám băng nổi ((cũng) pack ice), (y học) khăn ướt để đắp, mền ướt để cuốn (người); sự đắp khăn ướt, sự cuốn mền ướt (vào người), lượt đắp (kem đắp vào mặt cho mịn da...), gói, bọc lại, buộc lại; đóng gói, đóng hộp, đóng kiện, tập hợp…
- Biên soạn 挑選 iāoxuǎn v. choose; select; pick
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 選擇。《文明小史》第一九回:「屢次三番寫信前來,叫他回去娶親,他執定主意不去,一定要在上海自己挑選。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.从若干人或事物中找出适合要求的。
- Kaggle Zh-Vi make choice
Eng
- Cihui to choose; to select
- Tần suất từ 挑選 iāoxuǎn v. choose; select; pick , Tā ∼le yī ²jiàn hóngsè chènshān. He's chosen a red shirt
Đức
- Handedict aussuchen, auswählen