挑選
thiêu tuyển
Hán Việt: thiêu tuyển · Pinyin: tiāo xuǎn
Tổng quan
chọn | lựa chọn
Nghĩa
Việt
- Cihui chọn | lựa chọn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 選擇。《文明小史》第一九回:「屢次三番寫信前來,叫他回去娶親,他執定主意不去,一定要在上海自己挑選。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从若干人或事物中找出适合要求的。
- Tân Hoa Tự Điển 1.从若干人或事物中找出适合要求的。
Eng
- CC-CEDICT to choose|to select
- Cihui to choose; to select