擁擠的

ủng tễ đích

Hán Việt: ủng tễ đích

Tổng quan

đông nghịt, chật ních, (y học) sung huyết đông đúc, đầy, tràn đầy, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chật ních đám đông, xúm đông, xúm quanh; làm chật ních, tụ họp thật đông, xúm lại, kéo đến chật ních

Cấu tạo: (ủng) + (tễ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đông nghịt, chật ních, (y học) sung huyết đông đúc, đầy, tràn đầy, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chật ních đám đông, xúm đông, xúm quanh; làm chật ních, tụ họp thật đông, xúm lại, kéo đến chật ních