撥出

bō chū bát xuất

Hán Việt: bát xuất · Pinyin: bō chū

Tổng quan

rút ra | phân bổ (quỹ) | quay số

Cấu tạo: (bát) + (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rút ra | phân bổ (quỹ) | quay số

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.抽出、騰出。如:「她無論工作多忙,每天都會撥出一小時來學英語。」《三寶太監西洋記通俗演義》第三七回:「元帥老爺分付旗牌官撥出一枝軍馬,跟隨鄭護衛出陣成功。」《歧路燈》第五九回:「咱把這銀子撥出五十兩來,換錢清白了酒務、面店的首尾,贖回珍大姐的衣裳。」 2.撥付出去。如:「前天才撥出的款項,對方收到了沒有?」

Eng

  • CC-CEDICT to pull out|to allocate (funds)|to dial
  • Cihui to pull out; to allocate (funds); to dial

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

放入