擇善而從
trạch thiện nhi tòng
Hán Việt: trạch thiện nhi tòng · Pinyin: zé shàn ér cóng
Tổng quan
chọn đường đúng và đi theo (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui chọn đường đúng và đi theo (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从:追随,引伸为学习。指选择好的学,按照好的做。
- Tân Hoa Tự Điển 1.选择其中好的依从他。
- Tân Hoa Tự Điển 从追随,引伸为学习。指选择好的学,按照好的做。
Eng
- CC-CEDICT to choose the right course and follow it (idiom)
- Cihui 擇善而從 éshàn'ércóng f.e. choose what is good and follow it