括地皮
quát địa bì
Hán Việt: quát địa bì · Pinyin: kuò dì pí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻極力搜括民財。《續孽海花》第三五回:「得了一個府道,括些地皮,為子孫增產業,作守財奴。」也作「刮地皮」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 刮地皮。搜刮民财。
- Tân Hoa Tự Điển 1.刮地皮。搜刮民财。