括約肌
quát ước cơ
Hán Việt: quát ước cơ · Pinyin: kuò yuē jī
Tổng quan
cơ thắt cơ vòng (cơ co dãn ở hậu môn, bàng quang...)。肛門、膀胱口、幽門等處的環狀肌肉, 能收縮和舒張,收縮時使肛門、膀胱口、幽門等關 閉,舒張時使它們開放。
Nghĩa
Việt
- Cihui cơ thắt cơ vòng (cơ co dãn ở hậu môn, bàng quang...)。肛門、膀胱口、幽門等處的環狀肌肉, 能收縮和舒張,收縮時使肛門、膀胱口、幽門等關 閉,舒張時使它們開放。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種環狀肌。位於賁門、幽門及肛門等部位,能收縮和舒張,為控制食物通過或排泄物排出的關卡。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 肛门、尿道口、幽门等处的环状肌肉,能收缩和舒张,收缩时使肛门、尿道口、幽门等关闭,舒张时使它们开放。
Eng
- CC-CEDICT sphincter
- Cihui sphincter