拭目以俟
thức mục dĩ sĩ
Hán Việt: thức mục dĩ sĩ · Pinyin: shì mù yǐ sì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擦亮眼睛等待著。比喻期待事情的發展及結果。宋.楊萬里.答普州李知府:「伏惟財幸筆橐之除,方且拭目以俟。」也作「拭目而待」、「拭目以待」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容期望很迫切。也表示确信某件事情一定会出现。同“拭目以待”。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"拭目以待"。
- Tân Hoa Tự Điển 形容期望很迫切。也表示确信某件事情一定会出现。同拭目以待”。