拭目以待
thức mục dĩ đãi
Hán Việt: thức mục dĩ đãi · Pinyin: shì mù yǐ dài
Tổng quan
DĨ ĐÃI mỏi mắt mong chờ
拭:擦; 待:等待。擦亮眼睛等着瞧。形容期望很迫切。也表示确信某件事情一定会出现。
擦亮眼睛等待著。比喻期待事情的發展及結果。如:「他的新書即將出版,敬請拭目以待。」也作「拭目而待」、「拭目以俟」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: lau mắt và đợi (thành ngữ)
- Cihui chờ xem
- Biên soạn 拭目以待 hìmùyǐdài f.e. wait and see
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擦亮眼睛等待著。比喻期待事情的發展及結果。如:「他的新書即將出版,敬請拭目以待。」也作「拭目而待」、「拭目以俟」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拭:擦; 待:等待。擦亮眼睛等着瞧。形容期望很迫切。也表示确信某件事情一定会出现。
Eng
- Cihui 拭目以待 hìmùyǐdài f.e. wait and see
Đức
- Handedict die Entwicklung aufmerksam verfolgen