拭目倾耳

shì mù qīng ěrthức mục khuynh nhĩ

Hán Việt: thức mục khuynh nhĩ · Pinyin: shì mù qīng ěr

Tổng quan

theo dõi và lắng nghe chăm chú

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容仔细看、听。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

擦亮眼睛看、偏側耳朵聽。比喻殷切期待。《漢書.卷七六.張敞傳》:「今天子以盛年初即位,天下莫不拭目傾耳,觀化聽風。」

Cấu tạo: 拭 (thức) + 目 (mục) + 傾 (khuynh) + 耳 (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chú ý lắng nghe
  • Tần suất từ theo dõi và lắng nghe chăm chú
  • Biên soạn 拭目傾耳 hìmùqīng'ěr f.e. watch and listen attentively

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容仔细看、听。

Eng

  • Cihui to watch and listen attentively
  • Tần suất từ 拭目傾耳 hìmùqīng'ěr f.e. watch and listen attentively

Từ liên quan

Gần nghĩa

拭目以俟 · 拭目以待 · 拭目而待 · 倾耳细听 · 倾耳而听 · 倾耳侧目 · 倾耳拭目 · 倾耳注目