拭目而待

shì mù ér dài thức mục nhi đãi

Hán Việt: thức mục nhi đãi · Pinyin: shì mù ér dài

Tổng quan

Cấu tạo: (thức) + (mục) + (nhi) + (đãi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擦亮眼睛等待著。比喻期待事情的發展及結果。《三國演義》第四三回:「朝廷舊臣,山林隱士,無不拭目而待:以為拂高天之雲翳,仰日月之光輝,拯民於水火之中,措天下於衽席之上,在此時也。」也作「拭目以待」、「拭目以俟」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拭:擦;待:等待。擦亮眼睛等着瞧。形容期望很迫切。也表示确信某件事情一定会出现。
  • Tân Hoa Tự Điển 拭擦;待等待。擦亮眼睛等着瞧。形容期望很迫切。也表示确信某件事情一定会出现。