拳击场

quán jī chǎngquyền kích tràng

Hán Việt: quyền kích tràng · Pinyin: quán jī chǎng

Tổng quan

cái nhẫn, cái đai (thùng...), vòng tròn, (thể dục,thể thao) vũ đài, (the ring) môn quyền anh, nơi biểu diễn (hình tròn), vòng người vây quanh (để xem cái gì...); vòng cây bao quanh, quầng (mặt trăng

Cấu tạo: 拳 (quyền) + 擊 (kích) + 場 (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sàn đấu
  • Tần suất từ cái nhẫn, cái đai (thùng...), vòng tròn, (thể dục,thể thao) vũ đài, (the ring) môn quyền anh, nơi biểu diễn (hình tròn), vòng người vây quanh (để xem cái gì...); vòng cây bao quanh, quầng (mặt trăng, mắt...), nhóm, bọn, ổ, (thương nghiệp) nghiệp đoàn, cacten, (chính trị) nhóm chính trị, phe phái, (the ring) bọn đánh cá ngựa chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê), (kỹ thuật) vòng, vòng đai, (thực vật học) vòng gỗ hằng năm (của cây), (nghĩa bóng) giữ thái độ trung lập, chạy nhanh hơn ai gấp trăm lần, làm nhanh hơn ai gấp trăm lần; hơn hẳn, bỏ xa ai, vượt xa ai, đeo nhẫn…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi prize ring

Eng

  • Cihui prize ring
  • Tần suất từ prize ring

Đức

  • Handedict Reif

Từ liên quan

Gần nghĩa

拳击台 · 拳击家 · 拳击手 · 拳击的 · 拳击 · 拳击家的 · 拳击手套 · 拳击比赛