拳拳服膺

quán quán fú yīng quyền quyền phục ưng

Hán Việt: quyền quyền phục ưng · Pinyin: quán quán fú yīng

Tổng quan

Cấu tạo: (quyền) + (quyền) + (phục) + (ưng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 態度誠懇真摯,心悅誠服地牢記在心。《禮記.中庸》:「回之為人也,擇乎中庸。得一善,則拳拳服膺而弗失之矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拳拳:紧握不舍,引伸为恳切;服膺:铭记心中。形容恳切地牢记不忘。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.诚恳信奉;衷心信服。
  • Tân Hoa Tự Điển 拳拳紧握不舍,引伸为恳切;服膺铭记心中。形容恳切地牢记不忘。

Eng

  • Cihui 拳拳服膺 uánquánfúyīng f.e. 1. adhere to faithfully 2. always bear in mind