拳擊場

quán jī chǎng quyền kích tràng

Hán Việt: quyền kích tràng · Pinyin: quán jī chǎng

Tổng quan

cái nhẫn, cái đai (thùng...), vòng tròn, (thể dục,thể thao) vũ đài, (the ring) môn quyền anh, nơi biểu diễn (hình tròn), vòng người vây quanh (để xem cái gì...); vòng cây bao quanh, quầng (mặt trăng, mắt...), nhóm, bọn, ổ, (thương nghiệp) nghiệp đoàn, cacten, (chính trị) nhóm chính trị, phe phái, (the ring) bọn đánh cá ngựa chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê), (kỹ thuật) v…

Cấu tạo: (quyền) + (kích) + (tràng)

Nghĩa

Eng

  • Cihui prize ring