拴扣兒

thuyên khấu nhi

Hán Việt: thuyên khấu nhi

Tổng quan

Cấu tạo: (thuyên) + (khấu) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.打結。如:「繫上帶子後,記得拴扣兒,才不會在半途鬆掉了。」 2.挑撥離間,使二人結怨。如:「你不要藉機在這兒拴扣兒,他們兩人已有十多年的交情,不會輕易上當的。」

Eng

  • Cihui 拴扣兒 huānkòur v.o. 1. make a knot (on wire/etc.) 2. drive a wedge between two persons