拷打

kǎo dǎ khảo đả

Hán Việt: khảo đả · Pinyin: kǎo dǎ

Tổng quan

đánh đập tù nhân (để lấy lời khai) | tra tấn nặng nề | tra tấn ánh đập. khảo đả khảo đả ☆Đánh đập.

Cấu tạo: (khảo) + (đả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh đập tù nhân (để lấy lời khai) | tra tấn nặng nề | tra tấn ánh đập. khảo đả khảo đả ☆Đánh đập.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時以刑求毒打審問嫌犯的方式。《初刻拍案驚奇》卷二:「那龜兒老媽,不管好歹,動不動用刑拷打,我被他擺佈不過,正要想個計策脫身。」《紅樓夢》第六一回:「雖不便擅加拷打,只叫他們墊著磁瓦子跪在太陽地下,茶飯也別給吃,一日不說跪一日,便是鐵打的,一日也管招了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 打(指用刑)严刑~。

Eng

  • CC-CEDICT to beat a prisoner (to obtain confessions)|to give sb the third degree|to torture
  • Cihui to beat a prisoner (to obtain confessions); to give sb the third degree; to torture

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

鞭挞