拼版

pīn bǎn bính bản

Hán Việt: bính bản · Pinyin: pīn bǎn

Tổng quan

sắp chữ | dàn trang (bản in)

Cấu tạo: (bính) + (bản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắp chữ | dàn trang (bản in)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 按照要求的書刊樣式,將排好的鉛字等拼成版面;或將底片依據正確的落版位置,拼貼於透明塑膠片上形成一張大版。如:「小李是從事拼版工作的專業人員。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 按照书刊所要求的大小和式样,把排好顺序的铅字拼成版面。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.按照书刊所要求的大小和式样,把排好顺序的铅字拼成版面。

Eng

  • CC-CEDICT to typeset|to make up (printers' plates)
  • Cihui to typeset; to make up (printers' plates)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

拆版