拽大拳

zhuāi dà quán duệ đại quyền

Hán Việt: duệ đại quyền · Pinyin: zhuāi dà quán

Tổng quan

Cấu tạo: (duệ) + (đại) + (quyền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容出手大方、俐落。元.馬致遠《青衫淚》第二折:「那廝正拽大拳,使大錢。這期間枉了我再三相勸。」明.賈仲名《對玉梳》第二折:「剷地你拽大拳,人面前逞嘍囉。請起來波小哥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出手阔绰。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.出手阔绰。