拽耙扶犁

zhuāi pá fú lí duệ bá phù lê

Hán Việt: duệ bá phù lê · Pinyin: zhuāi pá fú lí

Tổng quan

Cấu tạo: (duệ) + (bá) + (phù) + (lê)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從事農業活動,以種田為業。《孤本元明雜劇.東平府.第二折》:「哥哥!你倒好拽耙扶犁,怎生打的他來?」也作「拽欛扶犁」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从事农业活动,以种田为业。