拾得

shí dé thập đắc

Hán Việt: thập đắc · Pinyin: shí dé

Tổng quan

Shide, nhà thơ Phật giáo thời nhà Đường sống tại chùa Quả Khánh trên núi Thiên Thai 天台山 | tìm thấy | nhặt được | sưu tầm thập đắc (人名)豐干禪師行至赤城,道側聞兒啼,拾之,名曰拾得。沙門靈熠令知香燈。一日,登座,對佛而餐。復呼聖僧為小根敗種。熠怒,令入廚滌器。一日,掃地次,寺主問汝姓甚麼。住在何處?拾放下掃帚,叉手而立。寺主罔測。寒山槌胸曰:蒼天蒼天。拾卻問汝作什麼?寒山曰:豈不見東家人死,西家人助哀。二人作舞,哭笑而出。廚食為烏所食,拾以杖打伽藍神曰:汝食不能護,安能護伽藍乎。即夕寺僧俱夢神曰:拾得打我。後與寒山同逝。☸

Cấu tạo: (thập) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Shide, nhà thơ Phật giáo thời nhà Đường sống tại chùa Quả Khánh trên núi Thiên Thai 天台山 | tìm thấy | nhặt được | sưu tầm thập đắc (人名)豐干禪師行至赤城,道側聞兒啼,拾之,名曰拾得。沙門靈熠令知香燈。一日,登座,對佛而餐。復呼聖僧為小根敗種。熠怒,令入廚滌器。一日,掃地次,寺主問汝姓甚麼。住在何處?拾放下掃帚,叉手而立。寺主罔測。寒山槌胸曰:蒼天蒼天。拾卻問汝作什麼?寒山曰:豈不見東家人死,西家人助哀。二人作舞,哭笑而出。廚…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.揀獲、拾取。如:「他於路旁拾得一百塊。」 2.唐代一位高僧的法號。約西元七世紀末至八世紀初在世,生卒年不詳。相傳天台山國清寺僧豐干行至赤城,於道傍拾獲,遂攜入寺中為僧,故稱為「拾得」。與寒山子交遊,有偈詞,附於《寒山集》中。

Eng

  • CC-CEDICT Shide, Tang Buddhist poet who lived at the Guoqing Temple on Mt Tiantai 天台山[Tian1 tai1 Shan1]
  • CC-CEDICT to find|to pick up|to collect
  • Cihui Shide, Tang Buddhist poet who lived at the Guoqing Temple on Mt Tiantai 天台山

ja

  • JMdict finding (lost property)|picking up

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

遗失