拾得
thập đắc
Hán Việt: thập đắc · Pinyin: shí dé
Tổng quan
Shide, nhà thơ Phật giáo thời nhà Đường sống tại chùa Quả Khánh trên núi Thiên Thai 天台山[Tian1 tai1 Shan1]
1.揀獲、拾取。如:「他於路旁拾得一百塊。」 2.唐代一位高僧的法號。約西元七世紀末至八世紀初在世,生卒年不詳。相傳天台山國清寺僧豐干行至赤城,於道傍拾獲,遂攜入寺中為僧,故稱為「拾得」。與寒山子交遊,有偈詞,附於《寒山集》中。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ THẬP ĐẮC Biệt hiệu của Thiền sư đời Đường. Sư ở Thiên Thai, chẳng ai biết tên họ. Nhân Thiền sư Phong Can kinh hành trong núi, đi tới ven đường Xích Thành nghe tiếng khóc la, liền đi tìm kiếm thời thấy một đứa bé trai khoảng vài tuổi. Lúc đầu, người ta gọi đứa bé là thằng chăn dê. Sau hỏi ra mới biết đứa bé bị bỏ rơi ở đấy, cho nên Thiền sư Phong Can mới đặt tên là Thập Ðắc (lượm được) và ẳm về chùa Quốc Thanh; Shide, nhà thơ Phật giáo thời nhà Đường sống tại chùa Quả Khánh trên núi Thiên Thai 天台山[Tian1 tai1 Shan1]
- Biên soạn 拾得 shídé v. find; pick up
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.揀獲、拾取。如:「他於路旁拾得一百塊。」 2.唐代一位高僧的法號。約西元七世紀末至八世紀初在世,生卒年不詳。相傳天台山國清寺僧豐干行至赤城,於道傍拾獲,遂攜入寺中為僧,故稱為「拾得」。與寒山子交遊,有偈詞,附於《寒山集》中。
Eng
- JMdict finding (lost property)
- JMdict picking up
- Cihui Shide, Tang Buddhist poet who lived at the Guoqing Temple on Mt Tiantai 天台山
- Tần suất từ 拾得 shídé v. find; pick up
Đức
- Handedict finden
ja
- JMdict 拾得(しゅうとく)
other
- Nguồn khác Sư ở Thiên Thai, chẳng ai biết tên họ
- Nguồn khác Nhân Thiền sư Phong Can kinh hành trong núi, đi tới ven đường Xích Thành nghe tiếng khóc la, liền đi tìm kiếm thời thấy một đứa bé trai khoảng vài tuổi
- Nguồn khác Lúc đầu, người ta gọi đứa bé là thằng chăn dê
- Nguồn khác Sau hỏi ra mới biết đứa bé bị bỏ rơi ở đấy, cho nên Thiền sư Phong Can mới đặt tên là Thập Ðắc (lượm được) và ẳm về chùa Quốc Thanh