拾破爛

thập phá lạn

Hán Việt: thập phá lạn

Tổng quan

Cấu tạo: (thập) + (phá) + (lạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 收集破銅爛鐵、廢紙等。如:「有團體以拾破爛換得援助育幼院的捐款,既環保又行善,一舉兩得。」

Eng

  • Cihui 拾破爛 hí pòlàn v.o. search a garbage heap for odds and ends