拾获

shí huòthập hoạch

Hán Việt: thập hoạch · Pinyin: shí huò

Tổng quan

tìm thấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

拾取、獲得。如:「拾獲東西,最好趕快送警局招領。」

Cấu tạo: 拾 (thập) + 獲 (hoạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhặt được
  • Cihui đạt được
  • Biên soạn 拾獲 shíhuò v. pick up; collect

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拾取、獲得。如:「拾獲東西,最好趕快送警局招領。」

Eng

  • Cihui to find; to pick up; to obtain

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

遗失