拿不了
nã bất liễu
Hán Việt: nã bất liễu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.無法用手握住或提起。如:「這麼沉重的東西,小孩子根本拿不了。」 2.比喻無法掌握或控制。如:「對這個突發事件,我實在拿不了主意,只好去請教老師。」
Eng
- Cihui 拿不了 ábuliǎo r.v. cannot take/hold
Hán Việt: nã bất liễu