拿主意
nã chủ ý
Hán Việt: nã chủ ý · Pinyin: ná zhǔ yi
Tổng quan
đưa ra quyết định | quyết định
Nghĩa
Việt
- Cihui đưa ra quyết định | quyết định
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 確定處理事情的方法和對策。《紅樓夢》第五七回:「若娘家有人有勢的,還好些;若是姑娘這樣的人,有老太太一日還好,若沒了老太太,也只是憑人去欺負了。所以說拿主意要緊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 决定处理问题的方法或对策。
- Tân Hoa Tự Điển 1.决定处理问题的方法或对策。
Eng
- CC-CEDICT to make a decision|to make up one's mind
- Cihui to make a decision; to make up one's mind