拿手菜
nã thủ thái
Hán Việt: nã thủ thái · Pinyin: ná shǒu cài
Tổng quan
món sở trường
Nghĩa
Việt
- Cihui món sở trường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 最擅長烹調的菜餚。如:「這道紅燒獅子頭是媽媽的拿手菜,吃了包準你會讚不絕口。」
Eng
- CC-CEDICT specialty (dish)
- Cihui specialty (dish)