拿架子
nã giá tử
Hán Việt: nã giá tử · Pinyin: ná jià zi
Tổng quan
làm cao | kênh kiệu
Nghĩa
Việt
- Cihui làm cao | kênh kiệu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擺架子,故意為難。如:「那位卸任的縣太爺老愛拿架子,每有訪客,總叫客人在客廳等上好一陣子。」也作「拿喬」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 摆架子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.摆架子。
Eng
- CC-CEDICT to throw one's weight around|to put on airs
- Cihui to throw one's weight around; to put on airs