拿水浸
nã thủy tẩm
Hán Việt: nã thủy tẩm
Tổng quan
(từ cổ,nghĩa cổ) của seethe, đẫm nước, đầy nước, ẩm, ỉu (bánh mì), đần độn, u mê; có vẻ đần độn, có vẻ u mê (vì nghiện rượu), làm ướt đẫm, làm đẫm nước, làm u mê, làm đần độn (vì rượu), thấm đẫm nước
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ cổ,nghĩa cổ) của seethe, đẫm nước, đầy nước, ẩm, ỉu (bánh mì), đần độn, u mê; có vẻ đần độn, có vẻ u mê (vì nghiện rượu), làm ướt đẫm, làm đẫm nước, làm u mê, làm đần độn (vì rượu), thấm đẫm nước